Tìm thấy 9.979 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Diệu Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 42 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hẳng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hồng Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Khi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Khảm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Ký Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng