Tìm thấy 7.272 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn thị Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thị Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn thị Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn thị Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn thị Kim Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn thị Kim Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn thị Liềm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42096 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn thị Lệ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn thị Lệ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn thị Mứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn thị Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn thị Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn thị Thanh Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô L Xem chi tiết →
  15. Nguyễn thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn thị Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 236 Xem chi tiết →
  17. Nguyện Thiệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. nguyễn Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 498 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. nguyễn thị ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 43 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  20. nguyễn thị chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 107 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 107 người trong các danh sách