Tìm thấy 7.252 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 137 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 214 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 372 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xĩnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1962 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Y Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1380 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Yếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Yến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1385 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Yến Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Yểng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
- Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác