Tìm thấy 9.979 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thiệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1039 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thìn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Thĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Buối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Bù Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bạch Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Chiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Chuỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Cháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Chướng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng