Tìm thấy 7.252 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 199 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1988 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 169 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô A4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 231 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 22 người trong các danh sách