Tìm thấy 7.207 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Phụng Hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1329 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 153 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô A4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Riêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Ry Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 198 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Rí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Rút Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/4/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42008 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Rẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 46 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →

Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 140 người trong các danh sách