Tìm thấy 7.252 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Phần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 195 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/6/1951 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phụng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phụng Hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1329 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 153 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Riêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ry Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 198 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Rí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
- Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác