Tìm thấy 9.979 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyện Thị Thiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  2. nguyễn thị thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chung Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hán Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Thính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiện Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 884 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiện Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng