Tìm thấy 7.252 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 40 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Mấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Mần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Mẫn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô A2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 168 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Mậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Mắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Mịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 217 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Một Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 94 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H19 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 22 người trong các danh sách