Tìm thấy 7.252 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Lảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1965 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lắng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/9/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42127 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Lẹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lẹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 636 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42125 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Lệ Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 997 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1977 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H19 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 22 người trong các danh sách