Tìm thấy 9.979 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1959 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 155 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Thiện Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H1 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng