Tìm thấy 7.252 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Hắn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 458 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 726 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/10/1964 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A9 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1/12/1946 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 124 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 3C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hồng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hồng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hồng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 22 người trong các danh sách