Tìm thấy 7.252 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1975 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 168 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 454 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 216 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 22 người trong các danh sách