Tìm thấy 7.252 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Cài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 212 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 456 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 247 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1816 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1548 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
- Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác