Tìm thấy 7.252 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thìn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 38 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thìn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 168 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 114 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thích Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thỉnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/7/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị A Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 436 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 148 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1452 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Boàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 22 người trong các danh sách