Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tuyết Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 382 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tuyển Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tuất Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/1/1953 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 127 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Tuồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/12/1950 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 96 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Tân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 183 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1954 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2