Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/5/1954 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 340 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thanh Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thanh Tùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T264 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thanh Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thoa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thoa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thu Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 58 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2