Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Nhài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 165 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 140 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thái, Xã Hưng Thái, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 16 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 104 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Nhường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Nhưỡng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Nhưỡng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 115 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 254 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Nhản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 66 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Nhản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 72 · Khu B6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Nhản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 28 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Nhẫn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Nhỡ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Nu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 103 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Nõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2