Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Ngảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Ngắn Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1955 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Ngọc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/9/1946 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Ngốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 129 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Ngời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Ngợi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Nhan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1997 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Nhe Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Nhiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 153 · Khu B12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Nho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 145 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Nho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 568 · Hàng 30 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2