Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Lành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 181 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lét Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/2/1954 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1980 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 178 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 27 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lưỡng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/7/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Quang, Xã Đồng Quang, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 68 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2