Tìm thấy 9.979 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn thị Pháp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kim Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1b Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thiết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thiển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 216 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thiệt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng