Tìm thấy 7.207 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 216 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thiệt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thìn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 166 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thị Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 144 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 140 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  5. Nguyễn Đức Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tấn Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 140 người trong các danh sách