Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1963 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 94 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị K. Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 8 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khuya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 105 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khuyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khuây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khuây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2