Tìm thấy 7.336 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thị Giạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Giỏi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Giỏi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Gấm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1965 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hay Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 218 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 20 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2