Tìm thấy 9.979 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.
- Nguyễn Thị Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a28 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tẩu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 449 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Chương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Kiểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/3/1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Thi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 5/2/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng