Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Thiện Thuật”.
- Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/6/1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Bát- Phú Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1968 Suối Đá cách Làng Đmông 30 phút
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Công- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1970
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cổ Đô- Tân Lập- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 4/12/1972 (10-99)02 Kon Hơ Jao
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Phong- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 20/10/1972 (27-86)05 Lệ Thanh mộ 8
- Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/6/1968