Tìm thấy 177 hồ sơ cho “Nguyễn Thiện Dông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thái Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: Hải Thái - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C145 - D5 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Rừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Tăng Bạt Hổ - Huế - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 - D2 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Cẩm Thủy - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C8 - D8 - E260 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Hợp Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: D Bộ 4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Du Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Thiên Đức - Châu Thành - Vĩnh Long Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2b Xem chi tiết →
  9. nguyễn thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Thiện Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đ25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/05/1974 Quê quán: Tân Lĩnh - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: D3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thiện An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. nguyễn ngọc diền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. nguyễn thị inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. nguyễn thị lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. nguyễn văn lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. nguyễn văn mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. nguyễn văn sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. nguyễn văn thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Xuân Long - TP. Huế - Bình Trị Thiên Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Dông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 4/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum