Tìm thấy 177 hồ sơ cho “Nguyễn Thiện Dông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1980 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: C21 - Tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1983 Quê quán: Phước Thiền - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D5 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: An Thạch - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E2060 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Đông Cơ - Thiên Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1963 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D - 800 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Bắc Hà - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: K24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiên Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: D 8 - E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thanh Bình, Bình Lục, Bình Lục Đơn vị: D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lộc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1970 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phương Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Bộ đội tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Phườc Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1953 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C240 - Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C7 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Dông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 4/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum