Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Nguyễn Thiên”.

  1. Nguyễn Thiên Phồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiên Xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiện Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiện Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiện Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiện Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiên Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thiên Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thiện Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiện Thủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiện Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiên Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Ninh Tiên, Trần Yên, Trần Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiên Chúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Cảnh Thụy - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiên Hồng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/10/1987 Quê quán: Thuận thành - Cần Giuộc - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiên Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiên Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiên Tô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Xuân An - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiên Xem Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Yên Lạc - Trung Nguyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiện Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Thũy phong - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiện Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Xóm 18 - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thiên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
  2. Nguyễn Đình Thiên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
  3. Nguyễn Văn Thiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thượng Kiệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Thao - Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 32.84.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lâm Sơn - Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 144 người trong các danh sách