Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Nguyễn Thiên”.

  1. Nguyễn Thiện Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiện San Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiện Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/9/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiện Thao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu LB Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiện Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiện Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiện Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thiện Nguyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thiên Binh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiên Cát Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiên Khương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiên Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiên Ninh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiên Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiên Tu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiên Tại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiên Vịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiện Căn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiện Giềng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiện Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thiên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
  2. Nguyễn Đình Thiên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
  3. Nguyễn Văn Thiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thượng Kiệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Thao - Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 32.84.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lâm Sơn - Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 144 người trong các danh sách