Tìm thấy 207 hồ sơ cho “Nguyễn Thiên”.

  1. Nguyễn Thiên Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiên Phí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 163 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiên Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 97 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiên Thoải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiên Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiện Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiện Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thiện Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thiện Nhạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/6/1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiện Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiện Tầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiện Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 272 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn thiên Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 204 Xem chi tiết →
  18. Nguyên Thiện Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1059 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiên Hùng Báo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/10/1987 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiên Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thiên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
  2. Nguyễn Đình Thiên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông
  3. Nguyễn Văn Thiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thượng Kiệm - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Thao - Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 32.84.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lâm Sơn - Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 144 người trong các danh sách