Tìm thấy 9.979 hồ sơ cho “Nguyễn Thi”.

  1. Nguyễn Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1947 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 247 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 567 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thí Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thi Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thí Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1965 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 137 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 12 người trong các danh sách