Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Xuân”.
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 229 · Lô Ô tròn IIIa · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Lô H Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 91 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 96 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 63 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng ccọt 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1415 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/2/1979
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 27 Lý Thường Kiệt - Kiến An - Hải Phòng Hy sinh: 6/1/1972