Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Xuân”.

  1. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/3/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 15/1943 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1976 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/7/1983 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Xuân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  2. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/2/1979
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 27 Lý Thường Kiệt - Kiến An - Hải Phòng Hy sinh: 6/1/1972