Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Vân”.

  1. Nguyễn Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Vắn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 155 · Hàng 8P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Giao Liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1985 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Hương Lấc - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Văn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Lộc - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Đồng lạng - Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Vân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Cáp, Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-21)09 Tu Mơ Rông 1/50000 Hàng 12; Ô 2; Số 178; Khối 0
  2. Nguyễn Thanh Vân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Việt Hùng, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1967 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E40