Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Tuyên”.
- Nguyễn Thanh Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 103 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuyền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Tuyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/11/1985
- Nguyễn Thanh Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1968 1042 Đắk Tô
- Nguyễn Thanh Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/3/1971
- Nguyễn Thanh Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/11/1965
- Nguyễn Thành Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 29/9/1974