Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Tuấn”.

  1. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1986 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 871 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/10/1984 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 11A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 178 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/2/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 16/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tốt Động - Tuy An - Thương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.92.08+9 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Thanh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cốt Động - Tụy An - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.92.08+9 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô