Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Trù (Trà)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Trụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trừ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/5/1968 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu L Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đàm Trừ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1974 Quê quán: Thanh Khương - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2175 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 884 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 512 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Trụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Trừ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/04/1951 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Trụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Trử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trụ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →