Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Tam”.

  1. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/01/1982 Quê quán: Võng Xuyên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/01/1982 Quê quán: Võng Xuyên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/10/1963 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Ngư Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 Quê quán: Xuân Bình - X.Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Du kích Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tám Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 135 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tâm Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 178 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu G2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 62 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tâm (1) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 Quê quán: Bình An, Tây Sơn, Tây Sơn Đơn vị: C8 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tâm (2) Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Nghĩa Phương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tâm Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/10/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Tam 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram