Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Ta”.

  1. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/01/1982 Quê quán: Võng Xuyên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Tao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/01/1975 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 Quê quán: Nam Liên, Nam Đàn, Nam Đàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hưng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tâm (1) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 Quê quán: Bình An, Tây Sơn, Tây Sơn Đơn vị: C8 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tâm (2) Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Nghĩa Phương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/10/1963 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Ngư Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 19 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D5 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1974 Quê quán: Xuân Bình - X.Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Du kích Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Tân Thới Nhất - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: D16 Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Ta Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 1/2/1975