Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Ta”.

  1. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu H1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1062 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 477 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/3/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Tây Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/10/1979 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1503 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tài Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 359 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Ta Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 1/2/1975