Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Ta”.

  1. Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Tầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 761 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn THành Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 75 · Khu A6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn thanh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Ta Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 1/2/1975