Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Tùng (Tự)”.

  1. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu U Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H8 · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thanh Hưng - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1951 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/3/1982 Quê quán: Thanh Minh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Quận 6, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/5/1984 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Báo QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Tân Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Hương Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1966 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 - D8 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →