Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Quyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 66 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hồng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn hồng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Quyển Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 59 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Quyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khiết Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Quyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Quyền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phú Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 2/12/1971