Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Quý”.

  1. Nguyễn Thành Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Quyệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 453 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Quỳnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/3/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn thanh Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 2B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Quỳnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/3/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Quyệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quảng Ninh Hy sinh: 2/2/1978
  2. Nguyễn Thanh Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 2/2/78
  3. Nguyễn Thanh Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Phú- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 8/6/1967