Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Quí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thành Trí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/4/1988 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Câu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/6/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Diện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Quí Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quảng Ninh Hy sinh: 2/2/1978
  2. Nguyễn Thành Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Bình- Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa