Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Quí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Hóa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Đa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/12/1983 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Châu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chứng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cớ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dùm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Giậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Quí Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quảng Ninh Hy sinh: 2/2/1978
  2. Nguyễn Thành Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Bình- Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa