Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Phương”.
- Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/11/1984 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thành Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · , , Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai
- Nguyễn Thanh Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Trấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 13/01/1977 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 1; Số 43; Khối 0
- Nguyễn Thành Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hà Bình - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Thành Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · - - Hy sinh: 4/2/1966 xóm 5, C07 Gia Lai
- Nguyễn Thành Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tiến Động- Tiên Hà- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 19/03/1975