Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Phú”.

  1. Nguyễn Thanh Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/4/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P46 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu H Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 69 · Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Phu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/04/1965 Quê quán: Tân Hồng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: phố Tân Hưng - Tx Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: E219 - BTL Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 390 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1988 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P26 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu H Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lợi. Thanh Vân, Tam Du, Vĩnh Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/3/1975
  2. Nguyễn Thanh Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Suối Ia Sang, Đắc Lắc
  3. Nguyễn Văn Lợi. Thanh Vân, Tam Du, Vĩnh Phú Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 17/3/1975
  4. Nguyễn Văn Lợi. Thanh Vân, Tam Du, Vĩnh Phú Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 17/3/1975