Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Nhã”.

  1. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 31 · Lô 26 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 30 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42237 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 419 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Nhắn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Huy Thương - Phù Yên - Sơn La An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2643 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/10/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1015 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Nhàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 344 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Hòa- Hưng Long- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 6/1/1968 Đồi Kho ông Dư cũ