Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Nhàn”.

  1. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 519 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 23 · Lô T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 99 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 590 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 23 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Nhắn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Huy Thương - Phù Yên - Sơn La Hy sinh: 30/06/1978 2643
  2. Nguyễn Thành Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Ba, Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Rồng- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Qunảg Ninh Hy sinh: 6/5/1972 (37-97)03 Măng Bút 1/50000
  5. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/3/1970
→ Xem cả 12 người trong các danh sách